chuyên gia

Học thuật
Thân thiện
chuyên gia

Một chuyên gia y tế đang kiểm tra bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kiến thức sâu rộng kỹ năng thành thạo trong một lĩnh vực chuyên môn cụ thể: "chuyên gia" chỉ một cá nhân được công nhận trình độ cao, am hiểu tường tận nhiều kinh nghiệm thực tế trong một ngành khoa học, kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc lĩnh vực nghiên cứu nào đó.
    • Người nước ngoài được mời sang làm việc theo hợp đồng chuyên môn (cách nói khẩu ngữ): Trong ngữ cảnh không chính thức, "chuyên gia" đôi khi được dùng để chỉ các chuyên gia người nước ngoài được một quốc gia, tổ chức mời sang tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Chúng tôi đã mời một chuyên gia về an ninh mạng để kiểm tra hệ thống.
    • ấy chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực dinh dưỡng nhi khoa.
    • Ý kiến của chuyên gia rất giá trị trong việc hoạch định chính sách.
  • Danh từ (nghĩa khẩu ngữ):

    • Khu nhà tập thể này trước đây dành cho các chuyên gia Liên .
    • Công ty một đội ngũ chuyên gia nước ngoài sang hỗ trợ dự án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc với tư cách chuyên gia": tham gia với vai trò cố vấn, tư vấn dựa trên chuyên môn.

    • Ông ấy tham gia dự án với tư cách chuyên gia độc lập.
  • "Theo ý kiến chuyên gia": dựa trên nhận định, phân tích của người chuyên môn.

    • Theo ý kiến chuyên gia, sản phẩm này cần được cải tiến thêm.
Biến thể từ liên quan
  • Chuyên môn (danh từ): lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng đặc thù một người thành thạo.

    • Anh ấy chuyên môn vững về khí chế tạo.
  • Chuyên viên (danh từ): người làm công việc chuyên mônmột vị trí cụ thể trong cơ quan, tổ chức (thường nhấn mạnh vị trí công việc hơn mức độ thẩm quyền cao như "chuyên gia").

    • ấy chuyên viên tư vấn tài chính của ngân hàng.
  • Chuyên sâu (tính từ): tính chất đi sâu vào một lĩnh vực hẹp.

    • Khóa học này mang tính chuyên sâu cao.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà chuyên môn: người hoạt động trong một lĩnh vực chuyên môn.
  • Chuyên viên cao cấp: người bậc nghề nghiệp cao trong chuyên môn.
  • Chức gia (cổ, ít dùng): người tinh thông một nghề, một môn.
Các cụm từ liên quan
  • Đội ngũ chuyên gia: tập hợp những người chuyên môn cao cùng làm việc.

    • Dự án được thực hiện bởi một đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm.
  • Tư vấn chuyên gia: dịch vụ cung cấp ý kiến, giải pháp từ người chuyên môn.

    • Chúng tôi cần tìm dịch vụ tư vấn chuyên gia về pháp luật lao động.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Chín người mười ý, không chuyên gia thì khó quyết": (cách nói von) nhấn mạnh vai trò quyết định của ý kiến chuyên môn khi nhiều ý kiến trái chiều.
  • "Chuyên gia tại chỗ": chỉ những người am hiểu sâu sắc thực tế địa phương, bối cảnh cụ thể.
    • Để giải quyết vấn đề này, cần lắng nghe ý kiến của các chuyên gia tại chỗ.
chuyên gia

Một chuyên gia y tế đang kiểm tra bệnh nhân.

  1. d. 1 Người tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật. Chuyên gia y tế. Đào tạo chuyên gia. 2 (kng.). Chuyên gia người nước ngoài. Khách sạn chuyên gia.